trái ý

Học thuật
Thân thiện
trái ý

Kết quả trận đấu trái ý với dự đoán của mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngược lại với suy nghĩ, mong muốn: "trái ý" dùng để miêu tả điều đó không phù hợp, đi ngược lại với ý định, ý muốn hoặc quan điểm của một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hành động đó hoàn toàn trái ý tôi. (Hành động đó hoàn toàn ngược lại với ý muốn của tôi.)
    • Đừng làm điều trái ý cha mẹ. (Đừng làm điều trái với ý muốn của cha mẹ.)
    • Kết quả diễn ra trái ý mọi dự đoán. (Kết quả diễn ra ngược lại với mọi dự đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm trái ý": thực hiện một hành động ngược lại với mong muốn của ai đó.

    • luôn làm trái ý thầy . ( luôn làm ngược lại ý muốn của thầy .)
  • "Trái ý trời": một cách nói nhấn mạnh việc đi ngược lại với lẽ thường, quy luật tự nhiên hoặc đạo .

    • Hành vi bất hiếu trái ý trời. (Hành vi bất hiếu đi ngược lại với đạo .)
Biến thể từ gần giống
  • Trái lẽ (tính từ): trái với lẽ phải, đạo thông thường.

    • Lời nói đó thật trái lẽ. (Lời nói đó thật trái với lẽ phải.)
  • Trái khoáy (tính từ): ngược đời, trái với thông lệ, gây khó chịu.

    • Tính tình anh ta thật trái khoáy. (Tính tình anh ta thật ngược đời/khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghịch ý: trái với ý muốn (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn).
  • Trái ngược: đối lập hoàn toàn (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều đối tượng, không chỉ ý muốn chủ quan).
Từ trái nghĩa
  • Hợp ý: phù hợp với ý muốn.
  • Thuận ý: thuận theo ý muốn.
Thành ngữ liên quan
  • "Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn": Thành ngữ này nhấn mạnh sức mạnh của sự đồng lòng, hợp ý, ngược lại với việc "trái ý" nhau.
  • "Một câu nhịn, chín câu lành": Khuyên người ta nên nhẫn nhịn, tránh những lời nói hoặc hành động trái ý nhau dẫn đến xung đột.
trái ý

Kết quả trận đấu trái ý với dự đoán của mọi người.

  1. Ngược với ý nghĩ, ý muốn.